[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]- Xe hino 9,4 tấn FG , Model FG8JJSB có tổng trọng tải là 15.1 Tấn được thiết kế với Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn, hệ thống treo cầu trước phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén. FG8JJSB sử dụng động cơ Hino J08-UG( Euro2) tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp. Với động cơ mạnh mẽ và chiều dài chassis ngắn 5.365 mm, model FG8JJSB được sử dụng để đóng các loại thùng chuyên dùng như xe cứu hỏa, xe xi téc xăng dầu có thể tích bồn 12m3, xe ben Hino tự đổ có kích thước thùng xe 8m3 và xe ép rác hino15m3`
[/tomtat]
[kythuat]
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| HINO 500 Series - MODEL- FG8JJSB | |||
| Tổng tải trọng | Kg | 15.100 | |
| Tải trọng | Kg | 4.515 | |
| Kích thước xe | Chiều dài cơ sở | Mm | 4.280 |
| Kích thước bao ngoài | Mm | 7.520 x 2.415 x 2.630 | |
| Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis | mm | 5.365 | |
| Động cơ | Moden | J08E-UG | |
| Loại | Động cơ Diesel Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp | ||
| Công suất cực đại | PS | 235- (2.500 vòng/phút) | |
| Momen xoắn cực đai | N.m | 706- (1.500 vòng / phút) | |
| Đường kính xy lanh x hành trình piston | Mm | 112 x 130 | |
| Dung tích xylanh | Cc | 7.684 | |
| Tỷ số nén | 18:01 | ||
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Bơm Piston | ||
| Ly Hợp | Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | ||
| Hộp số | Model | MF06S | |
| Loại | 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6 | ||
| Hệ thống lái | Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao | ||
| Hệ thống phanh | Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép | ||
| Cỡ lốp | 10.00-R20-16PR | ||
| Tốc độ cực đại | Km/h | 106 | |
| Khả năng vượt tốc | Tan(%) | 38.3 | |
| Cabin | Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn | ||
| Thùng nhiên liệu | Lít | 200 | |
| Hệ thống phanh phụ trợ | không có | ||
| Hệ thống treo cầu trước | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | ||
| Hệ thống treo cầu sau | Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, | ||
| Cửa số điện | Có | ||
| Khóa cửa trung tâm | Có | ||
| CD&AM/FM Radio | Có | ||
| Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao | Lựa chọn theo nhu cầu, | ||