Liên hệ 0


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
Xe tải Hino15 tấn, model FM( tổng tải trọng 24 tấn) được sử dụng với động cơ Diesel Hino P11C -UB( Euro2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp, công suất cực đại là 320-(2.150 vòng/phút). Với những thiết kế như Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn  thì dòng xe hino 3 chân hai cầu thật  được khách hàng đặt niềm tin và tải trọng lớn để thiết kế xe chuyên dùng
Xe tải hino 15 tấn,  cỡ lốp 11.00-R20 được thiết kế đóng xi téc xăng dầu, xe ben, xe bồn trộn, xe ép rác


[/tomtat]
[kythuat]
HINO 500 Series - MODEL- FM2PKSD
Tổng tải trọng   Kg 24.000
Tải trọng   Kg 7.355
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 3.380 + 1.300
Kích thước bao ngoài Mm 7.300 x 2.475 x 2.865
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 5.095
Động cơ Moden   J08E - UF
Loại   Động cơ Diesel  Hino P11C (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 320- (2.150 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 1.128- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 10.520
Tỷ số nén    16:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly Hợp     Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   HK06SR
Loại    6số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái   Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh   Hệ thống phanh, khí nén, 2 dòng, cam phanh chữ S, cơ cấu tự động điều chỉnh má phanh
Cỡ lốp   11.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 95
Khả năng vượt tốc Tan(%) 36.7
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ   Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện  
Khóa cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio   Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn theo nhu cầu,
  [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
Xe tải Hino15 tấn, model FM( tổng tải trọng 24 tấn) được sử dụng với động cơ Diesel Hino P11C -UB( Euro2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp, công suất cực đại là 320-(2.150 vòng/phút). Với những thiết kế như Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn  thì dòng xe hino 3 chân hai cầu thật  được khách hàng đặt niềm tin và tải trọng lớn để thiết kế xe chuyên dùng
Xe tải hino 15 tấn,  cỡ lốp 11.00-R20 được thiết kế đóng xi téc xăng dầu, xe ben, xe bồn trộn, xe ép rác

[/tomtat]
[kythuat]
HINO 500 Series - MODEL- FM2PKSM
Tổng tải trọng   Kg 24.000
Tải trọng   Kg 7.380
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 3.380 + 1.300
Kích thước bao ngoài Mm 7.300 x 2.475 x 2.865
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 5.095
Động cơ Moden   J08E - UF
Loại   Động cơ Diesel  Hino P11C (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 320- (2.150 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 1.128- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 10.520
Tỷ số nén    16:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly Hợp     Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   HK06SR
Loại    6số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái   Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh   Hệ thống phanh, khí nén, 2 dòng, cam phanh chữ S, cơ cấu tự động điều chỉnh má phanh
Cỡ lốp   11.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 85
Khả năng vượt tốc Tan(%) 41.8
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ   Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện  
Khóa cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio   Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn theo nhu cầu,
  [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
Xe tải Hino15 tấn, model FM( tổng tải trọng 24 tấn) được sử dụng với động cơ Diesel Hino J08-UG( Euro2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp, công suất cực đại là 260-(2500 vòng/phút). Với những thiết kế như Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn  thì dòng xe hino 3 chân hai cầu thật  được khách hàng đặt niềm tin và tải trọng lớn để thiết kế xe chuyên dùng
Xe tải hino 15 tấn,  cỡ lốp 10.00-R20 được thiết kế đóng xi téc xăng dầu, xe ben, xe bồn trộn, xe ép rác


[/tomtat]
[kythuat]
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
HINO 500 Series - MODEL- FM8JNSA
Tổng tải trọng   Kg 24.000
Tải trọng   Kg 6.560
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 4.130 + 1.300
Kích thước bao ngoài Mm 8.480 x 2.460 x 2.700
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 6.325
Động cơ Moden   J08E - UF
Loại   Động cơ Diesel  Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 260- (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 745- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 7.684
Tỷ số nén    18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly Hợp     Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   EATON8209
Loại   9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái   Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   10.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 93
Khả năng vượt tốc Tan(%) 38
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ   Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện  
Khóa cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio   Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn theo nhu cầu,
  [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
Xe tải Hino15 tấn, model FL8JTSL( dài 9,2m, tổng tải trọng 24 tấn) được sử dụng với động cơ Diesel Hino J08-UG( Euro2) tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp, công suất cực đại là 260-(2500 vòng/phút). Với những thiết kế như Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn  có giường đôi, và chiều dài thùng xe 9.2m thì dòng xe hino 3 chân, được khách hàng đặt niềm tin vào những chuyến đi dài và tải trọng lớn
Xe tải hino 15 tấn, dài 9,2, cỡ lốp 11.00-R20 được thiết kế đóng thùng mui bạt, thùng đông lạnh, thùng chở xe máy.


[/tomtat]
[kythuat]
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
HINO 500 Series - MODEL- FL8JTSL
Tổng tải trọng Kg 24.000
Tải trọng Kg 8.105
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 5.870+1.300
Kích thước bao ngoài Mm 11.450 x 2.500 x 2.700
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 9.390
Động cơ Moden J08E - UF
Loại Động cơ Diesel  Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 260- (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 745- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 7.684
Tỷ số nén  18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Ly Hợp Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model EATON8209
Loại 9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 11.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 100
Khả năng vượt tốc Tan(%) 38
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện
Khóa cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn theo nhu cầu,
 [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
MODEL FG8JTSG  sử dụng động cơ J08E-UF . tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp. Tổng trọng tải của xe là 24 tấn chiều dài chassis là 7.575 mm thì dòng xe dài này của Hino đã đáp ứng được những chuyến đi dài và ứng dụng đóng các loại thùng chở xe máy,thùng có thiết bị nâng hạ và khung mui phủ bạt. Đặc biệt hệ thống treo cầu sau được sử dụng bằng hệ thống treo khí nén nên giúp khách hàng có thêm sự lựa chọn cho dòng xe tải của doanh nghiệp mình
[/tomtat]
[kythuat]
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
HINO 500 Series - MODEL- FL8JTSG
Tổng tải trọng   Kg 24.000
Tải trọng   Kg 6.160
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 4.980 +1.300
Kích thước bao ngoài Mm 9.730 x 2.450 x 2.710
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 7.575
Động cơ Moden   J08E - UF
Loại   Động cơ Diesel  Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 260- (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 745- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 7.684
Tỷ số nén    18:00
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly Hợp     Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   EATON8209
Loại   9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái   Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   11.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 88
Khả năng vượt tốc Tan(%) 30
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ   Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo khí nén
Cửa số điện  
Khóa cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio   Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn theo nhu cầu,
  [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat] Xe tải hino 15 tấn. model FL8JTSA, là dòng xe tải hino 3 chân. 1 cầu thật và 1 cầu giả. Hiện tại dòng Tải hino 3 chân là dòng xe bán chạy nhất của Hino vì đáp ứng được nhu cầu vận chuyển đường dài và tải trọng lớn.FL8JTSA   sử dụng động cơ Disel HINO J08- UG( Euro 2)tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp có tổng tải trọng 24 tấn và chiều dài chassis là 7.575mm phù hợp với việc đóng thùng xe mui bạt, thùng kín và xe cẩu, xe ép rác
Sử dụng hộp số  EATON8209  có 9 số tiến. 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 tới số 9
Cỡ lốp 11.00-R20-16PR
[/tomtat]
[kythuat]
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
HINO 500 Series - MODEL- FL8JTSA
Tổng tải trọng Kg 24.000
Tải trọng Kg 6.280
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 4.980 +1.300
Kích thước bao ngoài Mm 9.730 x 2.460 x 2.700
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 7.575
Động cơ Moden J08E - UF
Loại Động cơ Diesel  Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 260- (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 745- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 7.684
Tỷ số nén  18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu Bơm Piston
Ly Hợp Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model EATON8209
Loại 9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9
Hệ thống lái Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp 11.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 100
Khả năng vượt tốc Tan(%) 38.4
Cabin Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện
Khóa cửa trung tâm
CD&AM/FM Radio Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao Lựa chọn theo nhu cầu,
 [/kythuat]


[giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]
MODEL FG8JPSH  sử dụng động cơ J08E-UG . tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp. Tổng trọng tải của xe là 15.1 tấn và chiều dài chassis là 7.255 mm thì dòng xe dài này của Hino đã đáp ứng được những chuyến đi dài và ứng dụng đóng các loại thùng chở xe máy,thùng có thiết bị nâng hạ và khung mui phủ bạt. Đặc biệt là với việc trang bị hệ thống treo cầu sau bằng hệ thống treo khí nén thì khách hàng đã có thêm sự lựa chọn  mới cho phù hợp với mục đích kinh doanh của mình
[/tomtat]
[kythuat]
HINO 500 Series - MODEL- FG8JPSH
Tổng tải trọng   Kg 15.100
Tải trọng   Kg 4.620
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 5.530
Kích thước bao ngoài Mm 9.410 x 2.425 x2.625
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 7.255
Động cơ Moden   J08E-UG
Loại   Động cơ Diesel  Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 235- (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 706- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 7.684
Tỷ số nén    18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly Hợp     Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   MF06S
Loại   6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái   Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   10.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 86.64
Khả năng vượt tốc Tan(%) 33
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ   Không có
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo khí nén
Cửa số điện  
Khóa cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio   Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn theo nhu cầu,
  [/kythuat]







 [giaban][/giaban] [giamgia][/giamgia]
[tomtat]MODEL FG8JPSU  sử dụng động cơ J08E-UG . tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp. Tổng trọng tải của xe là 15.1 tấn và chiều dài chassis là 10.120 mm thì dòng xe dài này của Hino đã đáp ứng được những chuyến đi dài và ứng dụng đóng các loại thùng chở xe máy,thùng có thiết bị nâng hạ và khung mui phủ bạt.
[/tomtat]
[kythuat]
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
HINO 500 Series - MODEL- FG8JPSU
Tổng tải trọng   Kg 15.100
Tải trọng   Kg 5.230
Kích thước xe Chiều dài cơ sở Mm 6.895
Kích thước bao ngoài Mm 12.025 x 2.415 x 2.630
Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis Mm 10.120
Động cơ Moden   J08E-UG
Loại   Động cơ Diesel  Hino J08-UG (Euro 2), tua bin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất cực đại PS 235- (2.500 vòng/phút)
Momen xoắn cực đai N.m 706- (1.500 vòng / phút)
Đường kính xy lanh x hành trình piston Mm 112 x 130
Dung tích xylanh Cc 7.684
Tỷ số nén    18:01
Hệ thống cung cấp nhiên liệu   Bơm Piston
Ly Hợp     Loại đĩa đơn ma sát kho lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model   MF06S
Loại   6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
Hệ thống lái   Loại trục vit đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và cao
Hệ thống phanh   Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Cỡ lốp   10.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại Km/h 88,75
Khả năng vượt tốc Tan(%) 32
Cabin   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
Thùng nhiên liệu Lít 200
Hệ thống phanh phụ trợ   Phanh khí xả
Hệ thống treo cầu trước   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau   Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá,
Cửa số điện  
Khóa cửa trung tâm  
CD&AM/FM Radio   Có 
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao   Lựa chọn theo nhu cầu,
 [/kythuat]